Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

别扭

bièniu HSK6

Nghĩa

gượng gạo, khó chịu, trúc trắc; khó tính, hay giận dỗi (khẩu ngữ) 形

“这句话翻译得有点儿别扭,读起来不自然。”
Zhè jù huà fānyì de yǒudiǎnr bièniu, dú qǐlái bù zìrán.
Câu này dịch hơi trúc trắc, đọc lên nghe không tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...