别扭
bièniu HSK6
Nghĩa
gượng gạo, khó chịu, trúc trắc; khó tính, hay giận dỗi (khẩu ngữ)
形
“这句话翻译得有点儿别扭,读起来不自然。”
Zhè jù huà fānyì de yǒudiǎnr bièniu, dú qǐlái bù zìrán.Câu này dịch hơi trúc trắc, đọc lên nghe không tự nhiên.