Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

整顿

zhěngdùn HSK6

Nghĩa

chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại 动

“有关部门决定整顿这一带的交通秩序。”
Yǒuguān bùmén juédìng zhěngdùn zhè yídài de jiāotōng zhìxù.
Các cơ quan liên quan quyết định chấn chỉnh trật tự giao thông ở khu vực này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...