整顿
zhěngdùn HSK6
Nghĩa
chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại
动
“有关部门决定整顿这一带的交通秩序。”
Yǒuguān bùmén juédìng zhěngdùn zhè yídài de jiāotōng zhìxù.Các cơ quan liên quan quyết định chấn chỉnh trật tự giao thông ở khu vực này.