Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搏斗

bódòu HSK6

Nghĩa

vật lộn, đánh nhau, chiến đấu (giáp lá cà, quyết liệt) 动

“他勇敢地和歹徒搏斗,最后保护了那位老人。”
Tā yǒnggǎn de hé dǎitú bódòu, zuìhòu bǎohùle nà wèi lǎorén.
Anh ấy dũng cảm vật lộn với tên cướp, cuối cùng đã bảo vệ được cụ già.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...