搏斗
bódòu HSK6
Nghĩa
vật lộn, đánh nhau, chiến đấu (giáp lá cà, quyết liệt)
动
“他勇敢地和歹徒搏斗,最后保护了那位老人。”
Tā yǒnggǎn de hé dǎitú bódòu, zuìhòu bǎohùle nà wèi lǎorén.Anh ấy dũng cảm vật lộn với tên cướp, cuối cùng đã bảo vệ được cụ già.