懒惰
lǎnduò HSK6
Nghĩa
lười biếng, lười nhác
形
“他并不懒惰,只是最近身体不太好。”
Tā bìng bù lǎnduò, zhǐshì zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo.Cậu ấy không hề lười, chỉ là dạo này sức khỏe không tốt lắm.