Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

懒惰

lǎnduò HSK6

Nghĩa

lười biếng, lười nhác 形

“他并不懒惰,只是最近身体不太好。”
Tā bìng bù lǎnduò, zhǐshì zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo.
Cậu ấy không hề lười, chỉ là dạo này sức khỏe không tốt lắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...