杂交
zájiāo HSK6
Nghĩa
lai giống, lai tạo (động thực vật)
动
“这种杂交水稻的产量比普通品种高得多。”
Zhè zhǒng zájiāo shuǐdào de chǎnliàng bǐ pǔtōng pǐnzhǒng gāo de duō.Sản lượng của giống lúa lai này cao hơn nhiều so với giống thường.