Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

参照

cānzhào HSK6

Nghĩa

tham chiếu, đối chiếu theo, làm theo (tài liệu, tiêu chuẩn) 动

“你可以参照去年的方案来写这份报告。”
Nǐ kěyǐ cānzhào qùnián de fāng'àn lái xiě zhè fèn bàogào.
Bạn có thể tham chiếu phương án năm ngoái để viết bản báo cáo này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...