参照
cānzhào HSK6
Nghĩa
tham chiếu, đối chiếu theo, làm theo (tài liệu, tiêu chuẩn)
动
“你可以参照去年的方案来写这份报告。”
Nǐ kěyǐ cānzhào qùnián de fāng'àn lái xiě zhè fèn bàogào.Bạn có thể tham chiếu phương án năm ngoái để viết bản báo cáo này.