Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沉闷

chénmèn HSK6

Nghĩa

ngột ngạt, oi bức (thời tiết); nặng nề, buồn tẻ (không khí, tâm trạng); trầm lặng ít nói (tính cách) 形

“会议的气氛有些沉闷,大家都不愿意先开口。”
Huìyì de qìfēn yǒuxiē chénmèn, dàjiā dōu bú yuànyì xiān kāikǒu.
Không khí cuộc họp hơi nặng nề, ai cũng không muốn lên tiếng trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...