沉闷
chénmèn HSK6
Nghĩa
ngột ngạt, oi bức (thời tiết); nặng nề, buồn tẻ (không khí, tâm trạng); trầm lặng ít nói (tính cách)
形
“会议的气氛有些沉闷,大家都不愿意先开口。”
Huìyì de qìfēn yǒuxiē chénmèn, dàjiā dōu bú yuànyì xiān kāikǒu.Không khí cuộc họp hơi nặng nề, ai cũng không muốn lên tiếng trước.