Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

揉

róu HSK6

Nghĩa

xoa, day, bóp, dụi; nhào (bột), vò (giấy, quần áo) 动

“眼睛不舒服的时候别用手揉,容易感染。”
Yǎnjing bù shūfu de shíhou bié yòng shǒu róu, róngyì gǎnrǎn.
Lúc mắt khó chịu đừng lấy tay dụi, dễ bị nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...