揉
róu HSK6
Nghĩa
xoa, day, bóp, dụi; nhào (bột), vò (giấy, quần áo)
动
“眼睛不舒服的时候别用手揉,容易感染。”
Yǎnjing bù shūfu de shíhou bié yòng shǒu róu, róngyì gǎnrǎn.Lúc mắt khó chịu đừng lấy tay dụi, dễ bị nhiễm trùng.