霸道
bàdào HSK6
Nghĩa
ngang ngược, ngang tàng, độc đoán; (rượu, thuốc) mạnh, gắt
形
“他说话太霸道了,从来不听别人的意见。”
Tā shuōhuà tài bàdào le, cónglái bù tīng biérén de yìjiàn.Anh ta nói năng quá ngang ngược, chưa bao giờ nghe ý kiến người khác.