攀登
pāndēng HSK6
Nghĩa
leo trèo, trèo lên; vươn tới (đỉnh cao)
动
“为了看日出,我们凌晨三点就开始攀登这座山。”
Wèile kàn rìchū, wǒmen língchén sān diǎn jiù kāishǐ pāndēng zhè zuò shān.Để ngắm mặt trời mọc, ba giờ sáng bọn tôi đã bắt đầu leo ngọn núi này.