啃
kěn HSK6
Nghĩa
gặm, nhấm; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, cày (sách vở)
动
“小狗趴在地上啃着一根骨头。”
Xiǎogǒu pā zài dì shàng kěnzhe yì gēn gǔtou.Chú chó con nằm bò dưới đất gặm một khúc xương.