Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

啃

kěn HSK6

Nghĩa

gặm, nhấm; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, cày (sách vở) 动

“小狗趴在地上啃着一根骨头。”
Xiǎogǒu pā zài dì shàng kěnzhe yì gēn gǔtou.
Chú chó con nằm bò dưới đất gặm một khúc xương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...