镇静
zhènjìng HSK6
Nghĩa
bình tĩnh, điềm tĩnh (trước tình huống khẩn cấp)
形
“遇到紧急情况时,一定要保持镇静。”
Yùdào jǐnjí qíngkuàng shí, yídìng yào bǎochí zhènjìng.Khi gặp tình huống khẩn cấp, nhất định phải giữ được bình tĩnh.