Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开朗

kāilǎng HSK6

Nghĩa

(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan; (cảnh vật) rộng rãi sáng sủa 形

“她性格开朗,走到哪儿都能交到朋友。”
Tā xìnggé kāilǎng, zǒu dào nǎr dōu néng jiāo dào péngyou.
Cô ấy tính tình cởi mở, đi đến đâu cũng kết bạn được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...