开朗
kāilǎng HSK6
Nghĩa
(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan; (cảnh vật) rộng rãi sáng sủa
形
“她性格开朗,走到哪儿都能交到朋友。”
Tā xìnggé kāilǎng, zǒu dào nǎr dōu néng jiāo dào péngyou.Cô ấy tính tình cởi mở, đi đến đâu cũng kết bạn được.