Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

性情

xìngqíng HSK6

Nghĩa

tính tình, tính khí, tính cách 名

“他性情温和,从来不跟人吵架。”
Tā xìngqíng wēnhé, cónglái bù gēn rén chǎojià.
Anh ấy tính tình ôn hòa, chưa bao giờ cãi nhau với ai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...