性情
xìngqíng HSK6
Nghĩa
tính tình, tính khí, tính cách
名
“他性情温和,从来不跟人吵架。”
Tā xìngqíng wēnhé, cónglái bù gēn rén chǎojià.Anh ấy tính tình ôn hòa, chưa bao giờ cãi nhau với ai.