帐篷
zhàngpeng HSK6
Nghĩa
lều, lều trại
名
“我们在湖边搭了一个帐篷过夜。”
Wǒmen zài hú biān dāle yí gè zhàngpeng guòyè.Chúng tôi dựng một cái lều bên hồ để qua đêm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们在湖边搭了一个帐篷过夜。”
Wǒmen zài hú biān dāle yí gè zhàngpeng guòyè.Chúng tôi dựng một cái lều bên hồ để qua đêm.
Đang tải...