Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冷酷

lěngkù HSK6

Nghĩa

lạnh lùng tàn nhẫn, nhẫn tâm, vô tình 形

“他说话的语气十分冷酷,一点儿也不顾别人的感受。”
Tā shuōhuà de yǔqì shífēn lěngkù, yìdiǎnr yě bú gù biéren de gǎnshòu.
Giọng điệu anh ta nói rất lạnh lùng tàn nhẫn, chẳng hề đếm xỉa đến cảm nhận của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...