捣乱
dǎoluàn HSK6
Nghĩa
quấy rối, phá đám, gây rối
动
“大人开会的时候,孩子别在旁边捣乱。”
Dàrén kāihuì de shíhou, háizi bié zài pángbiān dǎoluàn.Lúc người lớn họp thì trẻ con đừng đứng bên cạnh phá đám.