Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捣乱

dǎoluàn HSK6

Nghĩa

quấy rối, phá đám, gây rối 动

“大人开会的时候,孩子别在旁边捣乱。”
Dàrén kāihuì de shíhou, háizi bié zài pángbiān dǎoluàn.
Lúc người lớn họp thì trẻ con đừng đứng bên cạnh phá đám.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...