欣慰
xīnwèi HSK6
Nghĩa
vui mừng và yên lòng, mừng rỡ mãn nguyện, ấm lòng
形
“看到儿子这么懂事,母亲感到十分欣慰。”
Kàndào érzi zhème dǒngshì, mǔqīn gǎndào shífēn xīnwèi.Thấy con trai hiểu chuyện như vậy, người mẹ cảm thấy vô cùng ấm lòng.