Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

欣慰

xīnwèi HSK6

Nghĩa

vui mừng và yên lòng, mừng rỡ mãn nguyện, ấm lòng 形

“看到儿子这么懂事,母亲感到十分欣慰。”
Kàndào érzi zhème dǒngshì, mǔqīn gǎndào shífēn xīnwèi.
Thấy con trai hiểu chuyện như vậy, người mẹ cảm thấy vô cùng ấm lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...