Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

示意

shìyì HSK6

Nghĩa

ra hiệu, ra dấu (bằng ánh mắt, cử chỉ, lời nói) 动

“老师用眼神示意他坐下。”
Lǎoshī yòng yǎnshén shìyì tā zuòxià.
Thầy giáo đưa mắt ra hiệu cho cậu ấy ngồi xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...