Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粗鲁

cūlǔ HSK6

Nghĩa

thô lỗ, lỗ mãng, cộc cằn (cử chỉ, lời nói) 形

“他说话太粗鲁,让在座的人都很不舒服。”
Tā shuōhuà tài cūlǔ, ràng zàizuò de rén dōu hěn bù shūfu.
Anh ta ăn nói quá thô lỗ, khiến mọi người có mặt đều thấy khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...