粗鲁
cūlǔ HSK6
Nghĩa
thô lỗ, lỗ mãng, cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
形
“他说话太粗鲁,让在座的人都很不舒服。”
Tā shuōhuà tài cūlǔ, ràng zàizuò de rén dōu hěn bù shūfu.Anh ta ăn nói quá thô lỗ, khiến mọi người có mặt đều thấy khó chịu.