Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淋

lín HSK6

Nghĩa

dầm mưa, bị mưa (nước) làm ướt; dội, rưới (nước, nước sốt lên vật gì) 动

“回家的路上我淋了雨,结果感冒了。”
Huí jiā de lù shàng wǒ lín le yǔ, jiéguǒ gǎnmào le.
Trên đường về nhà tôi bị dầm mưa, kết quả là bị cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...