散布
sànbù HSK6
Nghĩa
phát tán, lan truyền, gieo rắc (tin đồn, truyền đơn); rải rác khắp nơi
动
“有人在网上散布谣言,给公司造成了很大的损失。”
Yǒu rén zài wǎngshàng sànbù yáoyán, gěi gōngsī zàochéng le hěn dà de sǔnshī.Có người tung tin đồn nhảm trên mạng, gây thiệt hại lớn cho công ty.