着迷
zháomí HSK6
Nghĩa
say mê, mê mẩn, bị cuốn hút
动
“他对中国书法着迷,每天练习两个小时。”
Tā duì Zhōngguó shūfǎ zháomí, měi tiān liànxí liǎng gè xiǎoshí.Anh ấy mê thư pháp Trung Quốc, ngày nào cũng luyện hai tiếng.