Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着迷

zháomí HSK6

Nghĩa

say mê, mê mẩn, bị cuốn hút 动

“他对中国书法着迷,每天练习两个小时。”
Tā duì Zhōngguó shūfǎ zháomí, měi tiān liànxí liǎng gè xiǎoshí.
Anh ấy mê thư pháp Trung Quốc, ngày nào cũng luyện hai tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...