媳妇
xífù HSK6
Nghĩa
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
名
“老太太总是夸自己的媳妇孝顺。”
Lǎotàitai zǒngshì kuā zìjǐ de xífù xiàoshùn.Bà cụ lúc nào cũng khen con dâu mình hiếu thảo.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老太太总是夸自己的媳妇孝顺。”
Lǎotàitai zǒngshì kuā zìjǐ de xífù xiàoshùn.Bà cụ lúc nào cũng khen con dâu mình hiếu thảo.
Đang tải...