遏制
èzhì HSK6
Nghĩa
kiềm chế, ngăn chặn, kìm hãm
动
“政府采取多项措施,遏制房价过快上涨。”
Zhèngfǔ cǎiqǔ duō xiàng cuòshī, èzhì fángjià guò kuài shàngzhǎng.Chính phủ áp dụng nhiều biện pháp để kìm hãm đà tăng quá nhanh của giá nhà.