Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

堆积

duījī HSK6

Nghĩa

chất đống, chồng chất, tích tụ 动

“桌子上堆积着一大堆没处理的文件。”
Zhuōzi shàng duījīzhe yí dàduī méi chǔlǐ de wénjiàn.
Trên bàn chất đống một mớ tài liệu chưa xử lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...