搓
cuō HSK6
Nghĩa
xoa, vò, chà xát (bằng hai tay); vê, se (thành sợi, thành viên)
动
“天太冷了,他不停地搓着手取暖。”
Tiān tài lěng le, tā bù tíng de cuō zhe shǒu qǔnuǎn.Trời lạnh quá, anh ấy cứ xoa hai tay liên tục cho ấm.