昆虫
kūnchóng HSK6
Nghĩa
côn trùng, sâu bọ
名
“儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。”
Érzi cóngxiǎo jiù xǐhuan guānchá gèzhǒng gèyàng de kūnchóng.Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng.