补救
bǔjiù HSK6
Nghĩa
cứu vãn, khắc phục, bù đắp (sai sót, tổn thất)
动
“现在道歉还来得及补救。”
Xiànzài dàoqiàn hái láidejí bǔjiù.Bây giờ xin lỗi thì vẫn còn kịp cứu vãn.