凑合
còuhe HSK6
Nghĩa
tập hợp lại, gom lại; làm tạm cho qua, dùng tạm; tàm tạm, cũng được
动
“今天没时间做饭,我们凑合吃点儿面条吧。”
Jīntiān méi shíjiān zuòfàn, wǒmen còuhe chī diǎnr miàntiáo ba.Hôm nay không có thời gian nấu ăn, mình ăn tạm ít mì vậy.