Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奴隶

núlì HSK6

Nghĩa

nô lệ 名

“在古代,奴隶没有任何自由和权利。”
Zài gǔdài, núlì méiyǒu rènhé zìyóu hé quánlì.
Thời cổ đại, nô lệ không hề có tự do hay quyền lợi nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...