Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愣

lèng HSK6

Nghĩa

sững người, đờ ra, ngẩn ra (vì bất ngờ); (khẩu ngữ) liều lĩnh, bướng bỉnh 动

“听到这个消息,他愣了一下,半天说不出话来。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le yíxià, bàntiān shuō bu chū huà lái.
Nghe tin đó, anh ấy sững người một lúc, mãi không nói nên lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...