愣
lèng HSK6
Nghĩa
sững người, đờ ra, ngẩn ra (vì bất ngờ); (khẩu ngữ) liều lĩnh, bướng bỉnh
动
“听到这个消息,他愣了一下,半天说不出话来。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le yíxià, bàntiān shuō bu chū huà lái.Nghe tin đó, anh ấy sững người một lúc, mãi không nói nên lời.