Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逼迫

bīpò HSK6

Nghĩa

ép buộc, bức bách, cưỡng ép 动

“父母不应该逼迫孩子选择自己不喜欢的专业。”
Fùmǔ bù yīnggāi bīpò háizi xuǎnzé zìjǐ bù xǐhuan de zhuānyè.
Cha mẹ không nên ép con chọn ngành học mà chúng không thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...