Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开辟

kāipì HSK6

Nghĩa

mở ra, khai phá, mở mang (đường, tuyến, thị trường, lĩnh vực) 动

“公司打算在东南亚开辟新市场。”
Gōngsī dǎsuàn zài Dōngnányà kāipì xīn shìchǎng.
Công ty dự định mở thị trường mới ở Đông Nam Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...