颤抖
chàndǒu HSK6
Nghĩa
run rẩy, run lên, rung lên
动
“站在台上发言时,他的声音有些颤抖。”
Zhàn zài tái shàng fāyán shí, tā de shēngyīn yǒuxiē chàndǒu.Lúc đứng trên bục phát biểu, giọng anh ấy hơi run.