苍白
cāngbái HSK6
Nghĩa
trắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt); nhạt nhẽo, thiếu sức sống (lời lẽ, tác phẩm)
形
“他脸色苍白,看上去像是病了。”
Tā liǎnsè cāngbái, kàn shàngqù xiàng shì bìng le.Sắc mặt anh ấy nhợt nhạt, trông cứ như đang bị ốm.