Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

苍白

cāngbái HSK6

Nghĩa

trắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt); nhạt nhẽo, thiếu sức sống (lời lẽ, tác phẩm) 形

“他脸色苍白,看上去像是病了。”
Tā liǎnsè cāngbái, kàn shàngqù xiàng shì bìng le.
Sắc mặt anh ấy nhợt nhạt, trông cứ như đang bị ốm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...