Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

配偶

pèi'ǒu HSK6

Nghĩa

vợ hoặc chồng, người bạn đời (dùng trong văn bản pháp luật, hành chính) 名

“办理这个手续时,需要提供配偶的身份证复印件。”
Bànlǐ zhège shǒuxù shí, xūyào tígōng pèi'ǒu de shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Khi làm thủ tục này, cần nộp bản photo chứng minh thư của vợ hoặc chồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...