做主
zuòzhǔ HSK6
Nghĩa
tự quyết định, đứng ra làm chủ; đứng ra bênh vực, đòi lẽ công bằng cho ai
动
“这件事你自己做主,不用问我的意见。”
Zhè jiàn shì nǐ zìjǐ zuòzhǔ, búyòng wèn wǒ de yìjiàn.Chuyện này bạn tự quyết đi, không cần hỏi ý kiến tôi đâu.