Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

做主

zuòzhǔ HSK6

Nghĩa

tự quyết định, đứng ra làm chủ; đứng ra bênh vực, đòi lẽ công bằng cho ai 动

“这件事你自己做主,不用问我的意见。”
Zhè jiàn shì nǐ zìjǐ zuòzhǔ, búyòng wèn wǒ de yìjiàn.
Chuyện này bạn tự quyết đi, không cần hỏi ý kiến tôi đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...