Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漂浮

piāofú HSK6

Nghĩa

trôi nổi, lềnh bềnh (trên mặt nước, trong không trung); (nghĩa bóng) hời hợt, không thực tế 动

“湖面上漂浮着几片落叶。”
Húmiàn shàng piāofúzhe jǐ piàn luòyè.
Trên mặt hồ nổi lềnh bềnh mấy chiếc lá rụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...