涮
shuàn HSK6
Nghĩa
nhúng (thịt, rau vào nước sôi để ăn lẩu); tráng, súc (bát, chai); (khẩu ngữ) chơi xỏ, lừa cho hố
动
“天冷的时候,一家人围在一起涮羊肉最舒服了。”
Tiān lěng de shíhou, yì jiā rén wéi zài yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.Trời lạnh mà cả nhà quây quần nhúng lẩu thịt dê thì còn gì bằng.