颠倒
diāndǎo HSK6
Nghĩa
đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn (thứ tự, phải trái, trên dưới)
动
“你把这两页的顺序颠倒了,快改过来吧。”
Nǐ bǎ zhè liǎng yè de shùnxù diāndǎo le, kuài gǎi guòlái ba.Bạn để lộn thứ tự hai trang này rồi, sửa lại nhanh đi.