Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颠倒

diāndǎo HSK6

Nghĩa

đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn (thứ tự, phải trái, trên dưới) 动

“你把这两页的顺序颠倒了,快改过来吧。”
Nǐ bǎ zhè liǎng yè de shùnxù diāndǎo le, kuài gǎi guòlái ba.
Bạn để lộn thứ tự hai trang này rồi, sửa lại nhanh đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...