Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

容纳

róngnà HSK6

Nghĩa

chứa được, chứa đựng; dung nạp, tiếp nhận (ý kiến, con người) 动

“这个体育馆可以容纳三万名观众。”
Zhège tǐyùguǎn kěyǐ róngnà sān wàn míng guānzhòng.
Nhà thi đấu này có thể chứa được ba vạn khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...