Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拐杖

guǎizhàng HSK6

Nghĩa

gậy chống, nạng 名

“爷爷腿脚不方便,出门总是拄着拐杖。”
Yéye tuǐjiǎo bù fāngbiàn, chūmén zǒngshì zhǔzhe guǎizhàng.
Ông tôi chân yếu, ra ngoài lúc nào cũng chống gậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...