Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捎

shāo HSK6

Nghĩa

mang giúp, gửi kèm, tiện thể cầm hộ (đồ vật, lời nhắn) 动

“你回老家的时候,帮我给奶奶捎点儿药。”
Nǐ huí lǎojiā de shíhou, bāng wǒ gěi nǎinai shāo diǎnr yào.
Lúc về quê, bạn cầm giúp mình ít thuốc cho bà nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...