捎
shāo HSK6
Nghĩa
mang giúp, gửi kèm, tiện thể cầm hộ (đồ vật, lời nhắn)
动
“你回老家的时候,帮我给奶奶捎点儿药。”
Nǐ huí lǎojiā de shíhou, bāng wǒ gěi nǎinai shāo diǎnr yào.Lúc về quê, bạn cầm giúp mình ít thuốc cho bà nhé.