Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赠送

zèngsòng HSK5

Nghĩa

tặng, biếu, trao tặng 动

“买这套书还赠送一本练习册。”
Mǎi zhè tào shū hái zèngsòng yì běn liànxícè.
Mua bộ sách này còn được tặng kèm một quyển vở bài tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...