Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

揭露

jiēlù HSK6

Nghĩa

vạch trần, phơi bày, phanh phui (điều xấu, sự thật bị che giấu) 动

“这篇报道揭露了那家公司的欺骗行为。”
Zhè piān bàodào jiēlù le nà jiā gōngsī de qīpiàn xíngwéi.
Bài báo này đã vạch trần hành vi lừa đảo của công ty đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...