Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风趣

fēngqù HSK6

Nghĩa

dí dỏm, hóm hỉnh, hài hước có duyên 形

“这位老师讲课很风趣,学生们都很喜欢他。”
Zhè wèi lǎoshī jiǎngkè hěn fēngqù, xuéshēngmen dōu hěn xǐhuan tā.
Thầy giáo này giảng bài rất dí dỏm nên học sinh đều quý thầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...