Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慰问

wèiwèn HSK5

Nghĩa

thăm hỏi, an ủi, úy lạo (người gặp khó khăn, người có công) 动

“领导到医院慰问受伤的工人。”
Lǐngdǎo dào yīyuàn wèiwèn shòushāng de gōngrén.
Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi những công nhân bị thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...