慰问
wèiwèn HSK5
Nghĩa
thăm hỏi, an ủi, úy lạo (người gặp khó khăn, người có công)
动
“领导到医院慰问受伤的工人。”
Lǐngdǎo dào yīyuàn wèiwèn shòushāng de gōngrén.Lãnh đạo đến bệnh viện thăm hỏi những công nhân bị thương.