Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凄凉

qīliáng HSK6

Nghĩa

hiu quạnh, thê lương, thảm thương 形

“老人独自住在空荡荡的房子里,晚年过得十分凄凉。”
Lǎorén dúzì zhù zài kōngdàngdàng de fángzi lǐ, wǎnnián guò de shífēn qīliáng.
Cụ già sống một mình trong căn nhà trống trải, tuổi già trôi qua thật hiu quạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...