搁
gē HSK6
Nghĩa
đặt, để; cho thêm vào; gác lại, để đó
动
“请把行李搁在门口,一会儿我来收拾。”
Qǐng bǎ xíngli gē zài ménkǒu, yīhuìr wǒ lái shōushi.Xin hãy để hành lý ở cửa, lát nữa tôi sẽ dọn.