Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搁

gē HSK6

Nghĩa

đặt, để; cho thêm vào; gác lại, để đó 动

“请把行李搁在门口,一会儿我来收拾。”
Qǐng bǎ xíngli gē zài ménkǒu, yīhuìr wǒ lái shōushi.
Xin hãy để hành lý ở cửa, lát nữa tôi sẽ dọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...